1000 Ariary Madagascar chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MGA sang TTD theo tỷ giá thực tế
Ar1.000 MGA = TT$0.00154 TTD
16:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ariary Madagascarchuộc lạiĐô la Trinidad và TobagoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 0.00154 TTD |
5 MGA | 0.00770 TTD |
10 MGA | 0.01540 TTD |
20 MGA | 0.03080 TTD |
50 MGA | 0.07700 TTD |
100 MGA | 0.15400 TTD |
250 MGA | 0.38500 TTD |
500 MGA | 0.77000 TTD |
1000 MGA | 1.54000 TTD |
2000 MGA | 3.08000 TTD |
5000 MGA | 7.70000 TTD |
10000 MGA | 15.40000 TTD |
Đô la Trinidad và Tobagochuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 649.35065 TTD |
5 MGA | 3,246.75325 TTD |
10 MGA | 6,493.50649 TTD |
20 MGA | 12,987.01299 TTD |
50 MGA | 32,467.53247 TTD |
100 MGA | 64,935.06494 TTD |
250 MGA | 162,337.66234 TTD |
500 MGA | 324,675.32468 TTD |
1000 MGA | 649,350.64935 TTD |
2000 MGA | 1,298,701.29870 TTD |
5000 MGA | 3,246,753.24675 TTD |
10000 MGA | 6,493,506.49351 TTD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Liberia chuộc lại Baht Thái
Đô la Namibia chuộc lại Ariary Madagascar
Shilling Kenya chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
đồng Việt Nam chuộc lại Lôi Rumani
Guarani, Paraguay chuộc lại Ringgit Malaysia
Đô la Liberia chuộc lại đồng Việt Nam
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Manat Turkmenistan
bảng Guernsey chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Baht Thái chuộc lại Dalasi, Gambia
Lek Albania chuộc lại Vatu Vanuatu
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.