Trang chủ>Đô la Liberia sang đồng Việt Nam, LRD sang VND - Chuyển đổi tiền tệ

1000 Đô la Liberia chuộc lại đồng Việt Nam tỷ giá hối đoái

Quy đổi từ LRD sang VND theo tỷ giá thực tế

Số lượng

lrd currency flagLRD

đổi lấy

vnd currency flag VND

L$1.000 LRD = ₫131.45617 VND

00:01 UTCtỷ giá giữa thị trường

Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.

Đô la Liberiachuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái

1 LRD131.45617 VND
5 LRD657.28085 VND
10 LRD1,314.56170 VND
20 LRD2,629.12340 VND
50 LRD6,572.80850 VND
100 LRD13,145.61700 VND
250 LRD32,864.04250 VND
500 LRD65,728.08500 VND
1000 LRD131,456.17000 VND
2000 LRD262,912.34000 VND
5000 LRD657,280.85000 VND
10000 LRD1,314,561.70000 VND

đồng Việt Namchuộc lạiĐô la LiberiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái

1 LRD0.00761 VND
5 LRD0.03804 VND
10 LRD0.07607 VND
20 LRD0.15214 VND
50 LRD0.38035 VND
100 LRD0.76071 VND
250 LRD1.90177 VND
500 LRD3.80355 VND
1000 LRD7.60710 VND
2000 LRD15.21420 VND
5000 LRD38.03549 VND
10000 LRD76.07098 VND

Trao đổi tiền tệ phổ biến

FAQ

Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Đô la Liberia sang đồng Việt Nam, LRD sang VND - Chuyển đổi tiền tệ

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.

Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.

Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.