1000 Guarani, Paraguay chuộc lại som kirgyzstan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PYG sang KGS theo tỷ giá thực tế
₲1.000 PYG = Лв0.01195 KGS
05:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Guarani, Paraguaychuộc lạisom kirgyzstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PYG | 0.01195 KGS |
5 PYG | 0.05975 KGS |
10 PYG | 0.11950 KGS |
20 PYG | 0.23900 KGS |
50 PYG | 0.59750 KGS |
100 PYG | 1.19500 KGS |
250 PYG | 2.98750 KGS |
500 PYG | 5.97500 KGS |
1000 PYG | 11.95000 KGS |
2000 PYG | 23.90000 KGS |
5000 PYG | 59.75000 KGS |
10000 PYG | 119.50000 KGS |
som kirgyzstanchuộc lạiGuarani, ParaguayBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PYG | 83.68201 KGS |
5 PYG | 418.41004 KGS |
10 PYG | 836.82008 KGS |
20 PYG | 1,673.64017 KGS |
50 PYG | 4,184.10042 KGS |
100 PYG | 8,368.20084 KGS |
250 PYG | 20,920.50209 KGS |
500 PYG | 41,841.00418 KGS |
1000 PYG | 83,682.00837 KGS |
2000 PYG | 167,364.01674 KGS |
5000 PYG | 418,410.04184 KGS |
10000 PYG | 836,820.08368 KGS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Macedonia chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Đô la Singapore chuộc lại Peso của Uruguay
Đô la Canada chuộc lại Đại tá Salvador
Rial Oman chuộc lại Leu Moldova
bảng Guernsey chuộc lại Peso Argentina
taka bangladesh chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Đô la Bermuda chuộc lại Bảng Gibraltar
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại đồng rand Nam Phi
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Đô la Brunei
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.