Trang chủ>đồng Việt Nam sang Đô la Liberia, VND sang LRD - Chuyển đổi tiền tệ

1000 đồng Việt Nam chuộc lại Đô la Liberia tỷ giá hối đoái

Quy đổi từ VND sang LRD theo tỷ giá thực tế

Số lượng

vnd currency flagVND

đổi lấy

lrd currency flag LRD

₫1.000 VND = L$0.00764 LRD

22:32 UTCtỷ giá giữa thị trường

Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.

đồng Việt Namchuộc lạiĐô la LiberiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái

1 VND0.00764 LRD
5 VND0.03820 LRD
10 VND0.07640 LRD
20 VND0.15280 LRD
50 VND0.38200 LRD
100 VND0.76400 LRD
250 VND1.91000 LRD
500 VND3.82000 LRD
1000 VND7.64000 LRD
2000 VND15.28000 LRD
5000 VND38.20000 LRD
10000 VND76.40000 LRD

Đô la Liberiachuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái

1 VND130.89005 LRD
5 VND654.45026 LRD
10 VND1,308.90052 LRD
20 VND2,617.80105 LRD
50 VND6,544.50262 LRD
100 VND13,089.00524 LRD
250 VND32,722.51309 LRD
500 VND65,445.02618 LRD
1000 VND130,890.05236 LRD
2000 VND261,780.10471 LRD
5000 VND654,450.26178 LRD
10000 VND1,308,900.52356 LRD

Trao đổi tiền tệ phổ biến

FAQ

Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

đồng Việt Nam sang Đô la Liberia, VND sang LRD - Chuyển đổi tiền tệ

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.

Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.

Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.