1000 Vatu Vanuatu chuộc lại Kyat Myanma tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ VUV sang MMK theo tỷ giá thực tế
VT1.000 VUV = K17.60785 MMK
16:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Vatu Vanuatuchuộc lạiKyat MyanmaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VUV | 17.60785 MMK |
5 VUV | 88.03925 MMK |
10 VUV | 176.07850 MMK |
20 VUV | 352.15700 MMK |
50 VUV | 880.39250 MMK |
100 VUV | 1,760.78500 MMK |
250 VUV | 4,401.96250 MMK |
500 VUV | 8,803.92500 MMK |
1000 VUV | 17,607.85000 MMK |
2000 VUV | 35,215.70000 MMK |
5000 VUV | 88,039.25000 MMK |
10000 VUV | 176,078.50000 MMK |
Kyat Myanmachuộc lạiVatu VanuatuBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VUV | 0.05679 MMK |
5 VUV | 0.28396 MMK |
10 VUV | 0.56793 MMK |
20 VUV | 1.13586 MMK |
50 VUV | 2.83964 MMK |
100 VUV | 5.67929 MMK |
250 VUV | 14.19821 MMK |
500 VUV | 28.39643 MMK |
1000 VUV | 56.79285 MMK |
2000 VUV | 113.58570 MMK |
5000 VUV | 283.96425 MMK |
10000 VUV | 567.92851 MMK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rúp của Nga chuộc lại Lek Albania
Peso Argentina chuộc lại Lek Albania
Dalasi, Gambia chuộc lại Shekel mới của Israel
Đô la Belize chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Dinar Bahrain chuộc lại Manat Turkmenistan
ZMW chuộc lại GBP
Ringgit Malaysia chuộc lại Ngultrum Bhutan
Kíp Lào chuộc lại Jersey Pound
Kíp Lào chuộc lại Đồng franc Djibouti
Bảng Gibraltar chuộc lại bảng Ai Cập
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.