1000 Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Ariary Madagascar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TTD sang MGA theo tỷ giá thực tế
TT$1.000 TTD = Ar655.97005 MGA
03:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Trinidad và Tobagochuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 655.97005 MGA |
5 TTD | 3,279.85025 MGA |
10 TTD | 6,559.70050 MGA |
20 TTD | 13,119.40100 MGA |
50 TTD | 32,798.50250 MGA |
100 TTD | 65,597.00500 MGA |
250 TTD | 163,992.51250 MGA |
500 TTD | 327,985.02500 MGA |
1000 TTD | 655,970.05000 MGA |
2000 TTD | 1,311,940.10000 MGA |
5000 TTD | 3,279,850.25000 MGA |
10000 TTD | 6,559,700.50000 MGA |
Ariary Madagascarchuộc lạiĐô la Trinidad và TobagoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 0.00152 MGA |
5 TTD | 0.00762 MGA |
10 TTD | 0.01524 MGA |
20 TTD | 0.03049 MGA |
50 TTD | 0.07622 MGA |
100 TTD | 0.15245 MGA |
250 TTD | 0.38111 MGA |
500 TTD | 0.76223 MGA |
1000 TTD | 1.52446 MGA |
2000 TTD | 3.04892 MGA |
5000 TTD | 7.62230 MGA |
10000 TTD | 15.24460 MGA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Canada chuộc lại Dinar Algeria
Lev Bungari chuộc lại Rafia Maldives
Bảng Gibraltar chuộc lại đồng naira của Nigeria
Đại tá Salvador chuộc lại bảng Guernsey
Dinar Algeria chuộc lại Đô la Bahamas
Rupee Pakistan chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Rupiah Indonesia chuộc lại đồng dinar Serbia
Ringgit Malaysia chuộc lại kịch Armenia
Đô la Namibia chuộc lại Lilangeni Swaziland
Franc Comorian chuộc lại Đô la Singapore
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.