1000 Franc Comorian chuộc lại Đô la Singapore tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KMF sang SGD theo tỷ giá thực tế
CF1.000 KMF = S$0.00304 SGD
10:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc Comorianchuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KMF | 0.00304 SGD |
5 KMF | 0.01520 SGD |
10 KMF | 0.03040 SGD |
20 KMF | 0.06080 SGD |
50 KMF | 0.15200 SGD |
100 KMF | 0.30400 SGD |
250 KMF | 0.76000 SGD |
500 KMF | 1.52000 SGD |
1000 KMF | 3.04000 SGD |
2000 KMF | 6.08000 SGD |
5000 KMF | 15.20000 SGD |
10000 KMF | 30.40000 SGD |
Đô la Singaporechuộc lạiFranc ComorianBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KMF | 328.94737 SGD |
5 KMF | 1,644.73684 SGD |
10 KMF | 3,289.47368 SGD |
20 KMF | 6,578.94737 SGD |
50 KMF | 16,447.36842 SGD |
100 KMF | 32,894.73684 SGD |
250 KMF | 82,236.84211 SGD |
500 KMF | 164,473.68421 SGD |
1000 KMF | 328,947.36842 SGD |
2000 KMF | 657,894.73684 SGD |
5000 KMF | 1,644,736.84211 SGD |
10000 KMF | 3,289,473.68421 SGD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
dinar Jordan chuộc lại Rupee Seychellois
Ringgit Malaysia chuộc lại Đô la Fiji
đô la Hồng Kông chuộc lại Kyat Myanma
Ariary Madagascar chuộc lại kịch Armenia
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Đô la Canada
Shekel mới của Israel chuộc lại Đồng franc Rwanda
Rupiah Indonesia chuộc lại Leu Moldova
Manat của Azerbaijan chuộc lại Lek Albania
Real Brazil chuộc lại Dinar Algeria
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.