1000 krona Iceland chuộc lại Peso Mexico tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ISK sang MXN theo tỷ giá thực tế
kr1.000 ISK = Mex$0.15266 MXN
18:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
krona Icelandchuộc lạiPeso MexicoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ISK | 0.15266 MXN |
5 ISK | 0.76330 MXN |
10 ISK | 1.52660 MXN |
20 ISK | 3.05320 MXN |
50 ISK | 7.63300 MXN |
100 ISK | 15.26600 MXN |
250 ISK | 38.16500 MXN |
500 ISK | 76.33000 MXN |
1000 ISK | 152.66000 MXN |
2000 ISK | 305.32000 MXN |
5000 ISK | 763.30000 MXN |
10000 ISK | 1,526.60000 MXN |
Peso Mexicochuộc lạikrona IcelandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ISK | 6.55050 MXN |
5 ISK | 32.75252 MXN |
10 ISK | 65.50504 MXN |
20 ISK | 131.01009 MXN |
50 ISK | 327.52522 MXN |
100 ISK | 655.05044 MXN |
250 ISK | 1,637.62610 MXN |
500 ISK | 3,275.25219 MXN |
1000 ISK | 6,550.50439 MXN |
2000 ISK | 13,101.00878 MXN |
5000 ISK | 32,752.52194 MXN |
10000 ISK | 65,505.04389 MXN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
som kirgyzstan chuộc lại Baht Thái
Ngultrum Bhutan chuộc lại Dinar Bahrain
Ngultrum Bhutan chuộc lại Krone Na Uy
pula botswana chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Som Uzbekistan chuộc lại Peso Mexico
ZMW chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Shilling Kenya chuộc lại Đồng franc Djibouti
bảng Ai Cập chuộc lại bảng lebanon
Zloty của Ba Lan chuộc lại Metical Mozambique
Kuna Croatia chuộc lại Franc Guinea
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.