1000 bảng thánh helena chuộc lại Lev Bungari tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SHP sang BGN theo tỷ giá thực tế
£1.000 SHP = лв2.26234 BGN
11:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
bảng thánh helenachuộc lạiLev BungariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SHP | 2.26234 BGN |
5 SHP | 11.31170 BGN |
10 SHP | 22.62340 BGN |
20 SHP | 45.24680 BGN |
50 SHP | 113.11700 BGN |
100 SHP | 226.23400 BGN |
250 SHP | 565.58500 BGN |
500 SHP | 1,131.17000 BGN |
1000 SHP | 2,262.34000 BGN |
2000 SHP | 4,524.68000 BGN |
5000 SHP | 11,311.70000 BGN |
10000 SHP | 22,623.40000 BGN |
Lev Bungarichuộc lạibảng thánh helenaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SHP | 0.44202 BGN |
5 SHP | 2.21010 BGN |
10 SHP | 4.42020 BGN |
20 SHP | 8.84040 BGN |
50 SHP | 22.10101 BGN |
100 SHP | 44.20202 BGN |
250 SHP | 110.50505 BGN |
500 SHP | 221.01010 BGN |
1000 SHP | 442.02021 BGN |
2000 SHP | 884.04042 BGN |
5000 SHP | 2,210.10105 BGN |
10000 SHP | 4,420.20209 BGN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
người Bolivia chuộc lại Rupee Seychellois
đồng dinar Serbia chuộc lại Lilangeni Swaziland
đô la New Zealand chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Đồng franc Djibouti chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
đồng naira của Nigeria chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Shilling Uganda chuộc lại Guarani, Paraguay
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Koruna Séc
tonga pa'anga chuộc lại bảng Ai Cập
pula botswana chuộc lại Córdoba, Nicaragua
đồng rúp của Nga chuộc lại Rial Oman
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.