1000 Sierra Leone Leone chuộc lại GBP tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SLL sang GBP theo tỷ giá thực tế
Le1.000 SLL = £0.00003 GBP
04:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Sierra Leone Leonechuộc lạiGBPBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SLL | 0.00003 GBP |
5 SLL | 0.00015 GBP |
10 SLL | 0.00030 GBP |
20 SLL | 0.00060 GBP |
50 SLL | 0.00150 GBP |
100 SLL | 0.00300 GBP |
250 SLL | 0.00750 GBP |
500 SLL | 0.01500 GBP |
1000 SLL | 0.03000 GBP |
2000 SLL | 0.06000 GBP |
5000 SLL | 0.15000 GBP |
10000 SLL | 0.30000 GBP |
GBPchuộc lạiSierra Leone LeoneBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SLL | 33,333.33333 GBP |
5 SLL | 166,666.66667 GBP |
10 SLL | 333,333.33333 GBP |
20 SLL | 666,666.66667 GBP |
50 SLL | 1,666,666.66667 GBP |
100 SLL | 3,333,333.33333 GBP |
250 SLL | 8,333,333.33333 GBP |
500 SLL | 16,666,666.66667 GBP |
1000 SLL | 33,333,333.33333 GBP |
2000 SLL | 66,666,666.66667 GBP |
5000 SLL | 166,666,666.66667 GBP |
10000 SLL | 333,333,333.33333 GBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Manat Turkmenistan chuộc lại đô la New Zealand
Đồng Peso Colombia chuộc lại Georgia Lari
Dalasi, Gambia chuộc lại som kirgyzstan
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại đô la Barbados
Somoni, Tajikistan chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
đô la chuộc lại Kina Papua New Guinea
Vatu Vanuatu chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
krona Iceland chuộc lại Krone Đan Mạch
EUR chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
đồng Việt Nam chuộc lại Balboa Panama
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.