1000 Sierra Leone Leone chuộc lại Quetzal Guatemala tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SLL sang GTQ theo tỷ giá thực tế
Le1.000 SLL = Q0.00033 GTQ
22:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Sierra Leone Leonechuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SLL | 0.00033 GTQ |
5 SLL | 0.00165 GTQ |
10 SLL | 0.00330 GTQ |
20 SLL | 0.00660 GTQ |
50 SLL | 0.01650 GTQ |
100 SLL | 0.03300 GTQ |
250 SLL | 0.08250 GTQ |
500 SLL | 0.16500 GTQ |
1000 SLL | 0.33000 GTQ |
2000 SLL | 0.66000 GTQ |
5000 SLL | 1.65000 GTQ |
10000 SLL | 3.30000 GTQ |
Quetzal Guatemalachuộc lạiSierra Leone LeoneBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SLL | 3,030.30303 GTQ |
5 SLL | 15,151.51515 GTQ |
10 SLL | 30,303.03030 GTQ |
20 SLL | 60,606.06061 GTQ |
50 SLL | 151,515.15152 GTQ |
100 SLL | 303,030.30303 GTQ |
250 SLL | 757,575.75758 GTQ |
500 SLL | 1,515,151.51515 GTQ |
1000 SLL | 3,030,303.03030 GTQ |
2000 SLL | 6,060,606.06061 GTQ |
5000 SLL | 15,151,515.15152 GTQ |
10000 SLL | 30,303,030.30303 GTQ |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Koruna Séc chuộc lại Lôi Rumani
nhân dân tệ chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Zloty của Ba Lan chuộc lại Peso Chilê
đô la jamaica chuộc lại Đô la Belize
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Franc Comorian
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Peso Argentina chuộc lại Ringgit Malaysia
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại krona Iceland
Zloty của Ba Lan chuộc lại Som Uzbekistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.