1000 Sierra Leone Leone chuộc lại Franc CFA Tây Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SLL sang XOF theo tỷ giá thực tế
Le1.000 SLL = CFA0.02413 XOF
18:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Sierra Leone Leonechuộc lạiFranc CFA Tây PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SLL | 0.02413 XOF |
5 SLL | 0.12065 XOF |
10 SLL | 0.24130 XOF |
20 SLL | 0.48260 XOF |
50 SLL | 1.20650 XOF |
100 SLL | 2.41300 XOF |
250 SLL | 6.03250 XOF |
500 SLL | 12.06500 XOF |
1000 SLL | 24.13000 XOF |
2000 SLL | 48.26000 XOF |
5000 SLL | 120.65000 XOF |
10000 SLL | 241.30000 XOF |
Franc CFA Tây Phichuộc lạiSierra Leone LeoneBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SLL | 41.44219 XOF |
5 SLL | 207.21094 XOF |
10 SLL | 414.42188 XOF |
20 SLL | 828.84376 XOF |
50 SLL | 2,072.10941 XOF |
100 SLL | 4,144.21881 XOF |
250 SLL | 10,360.54704 XOF |
500 SLL | 20,721.09407 XOF |
1000 SLL | 41,442.18815 XOF |
2000 SLL | 82,884.37630 XOF |
5000 SLL | 207,210.94074 XOF |
10000 SLL | 414,421.88148 XOF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng franc Rwanda chuộc lại Shekel mới của Israel
lesotho chuộc lại Peso Dominica
Rupee Nepal chuộc lại dinar Macedonia
Peso Argentina chuộc lại peso Philippine
đồng rupee Mauritius chuộc lại krona Iceland
escudo cape verde chuộc lại kịch Armenia
Quetzal Guatemala chuộc lại Đô la Suriname
Krone Đan Mạch chuộc lại Shekel mới của Israel
Real Brazil chuộc lại Kíp Lào
đồng rúp của Nga chuộc lại Rafia Maldives
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.