1000 Quetzal Guatemala chuộc lại Đô la Suriname tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GTQ sang SRD theo tỷ giá thực tế
Q1.000 GTQ = $5.01720 SRD
16:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Quetzal Guatemalachuộc lạiĐô la SurinameBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 5.01720 SRD |
5 GTQ | 25.08600 SRD |
10 GTQ | 50.17200 SRD |
20 GTQ | 100.34400 SRD |
50 GTQ | 250.86000 SRD |
100 GTQ | 501.72000 SRD |
250 GTQ | 1,254.30000 SRD |
500 GTQ | 2,508.60000 SRD |
1000 GTQ | 5,017.20000 SRD |
2000 GTQ | 10,034.40000 SRD |
5000 GTQ | 25,086.00000 SRD |
10000 GTQ | 50,172.00000 SRD |
Đô la Surinamechuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 0.19931 SRD |
5 GTQ | 0.99657 SRD |
10 GTQ | 1.99314 SRD |
20 GTQ | 3.98629 SRD |
50 GTQ | 9.96572 SRD |
100 GTQ | 19.93144 SRD |
250 GTQ | 49.82859 SRD |
500 GTQ | 99.65718 SRD |
1000 GTQ | 199.31436 SRD |
2000 GTQ | 398.62872 SRD |
5000 GTQ | 996.57179 SRD |
10000 GTQ | 1,993.14359 SRD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lilangeni Swaziland chuộc lại Đại tá Costa Rica
Lôi Rumani chuộc lại đồng Việt Nam
Shilling Tanzania chuộc lại Đô la Liberia
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Ariary Madagascar
bảng lebanon chuộc lại Peso Dominica
Lôi Rumani chuộc lại Đô la Canada
Shilling Uganda chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Dinar Algeria chuộc lại Leu Moldova
Kuna Croatia chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Metical Mozambique chuộc lại Đồng Peso Colombia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.