1000 Lilangeni Swaziland chuộc lại Đại tá Costa Rica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SZL sang CRC theo tỷ giá thực tế
L1.000 SZL = ₡28.60122 CRC
22:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lilangeni Swazilandchuộc lạiĐại tá Costa RicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 28.60122 CRC |
5 SZL | 143.00610 CRC |
10 SZL | 286.01220 CRC |
20 SZL | 572.02440 CRC |
50 SZL | 1,430.06100 CRC |
100 SZL | 2,860.12200 CRC |
250 SZL | 7,150.30500 CRC |
500 SZL | 14,300.61000 CRC |
1000 SZL | 28,601.22000 CRC |
2000 SZL | 57,202.44000 CRC |
5000 SZL | 143,006.10000 CRC |
10000 SZL | 286,012.20000 CRC |
Đại tá Costa Ricachuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 0.03496 CRC |
5 SZL | 0.17482 CRC |
10 SZL | 0.34964 CRC |
20 SZL | 0.69927 CRC |
50 SZL | 1.74818 CRC |
100 SZL | 3.49635 CRC |
250 SZL | 8.74089 CRC |
500 SZL | 17.48177 CRC |
1000 SZL | 34.96354 CRC |
2000 SZL | 69.92709 CRC |
5000 SZL | 174.81772 CRC |
10000 SZL | 349.63544 CRC |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Belize chuộc lại Rial Oman
nhân dân tệ chuộc lại đô la Úc
dinar Macedonia chuộc lại đồng rand Nam Phi
Koruna Séc chuộc lại Rial Qatar
Dinar Bahrain chuộc lại Đô la Bermuda
Riel Campuchia chuộc lại kịch Armenia
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Lev Bungari
Dinar Algeria chuộc lại Metical Mozambique
goude Haiti chuộc lại hryvnia Ukraina
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Dinar Algeria
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.