1000 Dinar Algeria chuộc lại Metical Mozambique tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DZD sang MZN theo tỷ giá thực tế
دج1.000 DZD = MT0.49340 MZN
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Algeriachuộc lạiMetical MozambiqueBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 0.49340 MZN |
5 DZD | 2.46700 MZN |
10 DZD | 4.93400 MZN |
20 DZD | 9.86800 MZN |
50 DZD | 24.67000 MZN |
100 DZD | 49.34000 MZN |
250 DZD | 123.35000 MZN |
500 DZD | 246.70000 MZN |
1000 DZD | 493.40000 MZN |
2000 DZD | 986.80000 MZN |
5000 DZD | 2,467.00000 MZN |
10000 DZD | 4,934.00000 MZN |
Metical Mozambiquechuộc lạiDinar AlgeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 2.02675 MZN |
5 DZD | 10.13377 MZN |
10 DZD | 20.26753 MZN |
20 DZD | 40.53506 MZN |
50 DZD | 101.33766 MZN |
100 DZD | 202.67531 MZN |
250 DZD | 506.68829 MZN |
500 DZD | 1,013.37657 MZN |
1000 DZD | 2,026.75314 MZN |
2000 DZD | 4,053.50628 MZN |
5000 DZD | 10,133.76571 MZN |
10000 DZD | 20,267.53141 MZN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
hryvnia Ukraina chuộc lại Tala Samoa
đồng rand Nam Phi chuộc lại đô la Úc
Peso của Uruguay chuộc lại Đại tá Salvador
Ariary Madagascar chuộc lại Rupiah Indonesia
Lek Albania chuộc lại lesotho
Đô la Canada chuộc lại Lev Bungari
Rupee Sri Lanka chuộc lại pula botswana
Kina Papua New Guinea chuộc lại dirham Ma-rốc
Đô la Bermuda chuộc lại Đô la Suriname
Kíp Lào chuộc lại Bảng Gibraltar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.