1000 Đô la Bermuda chuộc lại Đô la Suriname tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BMD sang SRD theo tỷ giá thực tế
$1.000 BMD = $38.43570 SRD
18:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Bermudachuộc lạiĐô la SurinameBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BMD | 38.43570 SRD |
5 BMD | 192.17850 SRD |
10 BMD | 384.35700 SRD |
20 BMD | 768.71400 SRD |
50 BMD | 1,921.78500 SRD |
100 BMD | 3,843.57000 SRD |
250 BMD | 9,608.92500 SRD |
500 BMD | 19,217.85000 SRD |
1000 BMD | 38,435.70000 SRD |
2000 BMD | 76,871.40000 SRD |
5000 BMD | 192,178.50000 SRD |
10000 BMD | 384,357.00000 SRD |
Đô la Surinamechuộc lạiĐô la BermudaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BMD | 0.02602 SRD |
5 BMD | 0.13009 SRD |
10 BMD | 0.26017 SRD |
20 BMD | 0.52035 SRD |
50 BMD | 1.30087 SRD |
100 BMD | 2.60175 SRD |
250 BMD | 6.50437 SRD |
500 BMD | 13.00874 SRD |
1000 BMD | 26.01748 SRD |
2000 BMD | 52.03496 SRD |
5000 BMD | 130.08739 SRD |
10000 BMD | 260.17479 SRD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Tunisia chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Birr Ethiopia chuộc lại Đô la Guyana
Shilling Uganda chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Franc CFA Trung Phi chuộc lại thắng
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại đô la Hồng Kông
Baht Thái chuộc lại dinar Jordan
Georgia Lari chuộc lại Shilling Uganda
Zloty của Ba Lan chuộc lại Guarani, Paraguay
Peso Dominica chuộc lại krona Iceland
bảng lebanon chuộc lại Rupee Nepal
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.