1000 Baht Thái chuộc lại dinar Jordan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ THB sang JOD theo tỷ giá thực tế
฿1.000 THB = JD0.02194 JOD
00:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Baht Tháichuộc lạidinar JordanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 THB | 0.02194 JOD |
5 THB | 0.10970 JOD |
10 THB | 0.21940 JOD |
20 THB | 0.43880 JOD |
50 THB | 1.09700 JOD |
100 THB | 2.19400 JOD |
250 THB | 5.48500 JOD |
500 THB | 10.97000 JOD |
1000 THB | 21.94000 JOD |
2000 THB | 43.88000 JOD |
5000 THB | 109.70000 JOD |
10000 THB | 219.40000 JOD |
dinar Jordanchuộc lạiBaht TháiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 THB | 45.57885 JOD |
5 THB | 227.89426 JOD |
10 THB | 455.78851 JOD |
20 THB | 911.57703 JOD |
50 THB | 2,278.94257 JOD |
100 THB | 4,557.88514 JOD |
250 THB | 11,394.71285 JOD |
500 THB | 22,789.42571 JOD |
1000 THB | 45,578.85141 JOD |
2000 THB | 91,157.70283 JOD |
5000 THB | 227,894.25706 JOD |
10000 THB | 455,788.51413 JOD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lev Bungari chuộc lại đồng Việt Nam
Kina Papua New Guinea chuộc lại Rial Oman
hryvnia Ukraina chuộc lại Đô la Liberia
Kuna Croatia chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Peso Argentina
hryvnia Ukraina chuộc lại Peso Mexico
đô la jamaica chuộc lại Rupee Seychellois
bảng lebanon chuộc lại hryvnia Ukraina
Cedi Ghana chuộc lại Đô la Namibia
Florin Aruba chuộc lại Đồng franc Djibouti
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.