1000 Lev Bungari chuộc lại đồng Việt Nam tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BGN sang VND theo tỷ giá thực tế
лв1.000 BGN = ₫15723.66458 VND
08:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lev Bungarichuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BGN | 15,723.66458 VND |
5 BGN | 78,618.32290 VND |
10 BGN | 157,236.64580 VND |
20 BGN | 314,473.29160 VND |
50 BGN | 786,183.22900 VND |
100 BGN | 1,572,366.45800 VND |
250 BGN | 3,930,916.14500 VND |
500 BGN | 7,861,832.29000 VND |
1000 BGN | 15,723,664.58000 VND |
2000 BGN | 31,447,329.16000 VND |
5000 BGN | 78,618,322.90000 VND |
10000 BGN | 157,236,645.80000 VND |
đồng Việt Namchuộc lạiLev BungariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BGN | 0.00006 VND |
5 BGN | 0.00032 VND |
10 BGN | 0.00064 VND |
20 BGN | 0.00127 VND |
50 BGN | 0.00318 VND |
100 BGN | 0.00636 VND |
250 BGN | 0.01590 VND |
500 BGN | 0.03180 VND |
1000 BGN | 0.06360 VND |
2000 BGN | 0.12720 VND |
5000 BGN | 0.31799 VND |
10000 BGN | 0.63598 VND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Koruna Séc chuộc lại Ngultrum Bhutan
tonga pa'anga chuộc lại Leu Moldova
Đại tá Costa Rica chuộc lại Đô la Liberia
Krona Thụy Điển chuộc lại Peso Chilê
bảng lebanon chuộc lại Kuna Croatia
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại thắng
bảng Guernsey chuộc lại đồng dinar Serbia
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Shilling Kenya
Shilling Tanzania chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Đô la Fiji chuộc lại EUR
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.