1000 Birr Ethiopia chuộc lại Đô la Guyana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ETB sang GYD theo tỷ giá thực tế
Br1.000 ETB = GY$1.47747 GYD
12:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Birr Ethiopiachuộc lạiĐô la GuyanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 1.47747 GYD |
5 ETB | 7.38735 GYD |
10 ETB | 14.77470 GYD |
20 ETB | 29.54940 GYD |
50 ETB | 73.87350 GYD |
100 ETB | 147.74700 GYD |
250 ETB | 369.36750 GYD |
500 ETB | 738.73500 GYD |
1000 ETB | 1,477.47000 GYD |
2000 ETB | 2,954.94000 GYD |
5000 ETB | 7,387.35000 GYD |
10000 ETB | 14,774.70000 GYD |
Đô la Guyanachuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 0.67683 GYD |
5 ETB | 3.38416 GYD |
10 ETB | 6.76833 GYD |
20 ETB | 13.53665 GYD |
50 ETB | 33.84163 GYD |
100 ETB | 67.68327 GYD |
250 ETB | 169.20817 GYD |
500 ETB | 338.41635 GYD |
1000 ETB | 676.83269 GYD |
2000 ETB | 1,353.66539 GYD |
5000 ETB | 3,384.16347 GYD |
10000 ETB | 6,768.32694 GYD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rupee Mauritius chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Krone Na Uy chuộc lại Somoni, Tajikistan
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Peso Argentina
Rial Qatar chuộc lại Đại tá Salvador
Shekel mới của Israel chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Đô la Suriname chuộc lại Guarani, Paraguay
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Shilling Kenya
Peso Chilê chuộc lại Somoni, Tajikistan
Peso Argentina chuộc lại Tala Samoa
Guarani, Paraguay chuộc lại đồng rupee Mauritius
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.