1000 Peso Argentina chuộc lại Tala Samoa tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ARS sang WST theo tỷ giá thực tế
$1.000 ARS = WS$0.00204 WST
22:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Argentinachuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ARS | 0.00204 WST |
5 ARS | 0.01020 WST |
10 ARS | 0.02040 WST |
20 ARS | 0.04080 WST |
50 ARS | 0.10200 WST |
100 ARS | 0.20400 WST |
250 ARS | 0.51000 WST |
500 ARS | 1.02000 WST |
1000 ARS | 2.04000 WST |
2000 ARS | 4.08000 WST |
5000 ARS | 10.20000 WST |
10000 ARS | 20.40000 WST |
Tala Samoachuộc lạiPeso ArgentinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ARS | 490.19608 WST |
5 ARS | 2,450.98039 WST |
10 ARS | 4,901.96078 WST |
20 ARS | 9,803.92157 WST |
50 ARS | 24,509.80392 WST |
100 ARS | 49,019.60784 WST |
250 ARS | 122,549.01961 WST |
500 ARS | 245,098.03922 WST |
1000 ARS | 490,196.07843 WST |
2000 ARS | 980,392.15686 WST |
5000 ARS | 2,450,980.39216 WST |
10000 ARS | 4,901,960.78431 WST |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đại tá Costa Rica chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
đồng naira của Nigeria chuộc lại Real Brazil
Shilling Tanzania chuộc lại Shilling Tanzania
Đô la Canada chuộc lại Franc Comorian
Ariary Madagascar chuộc lại escudo cape verde
Rupiah Indonesia chuộc lại thắng
Rupee Nepal chuộc lại Dinar Bahrain
Balboa Panama chuộc lại peso Philippine
tonga pa'anga chuộc lại Metical Mozambique
peso Philippine chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.