1000 Shilling Tanzania chuộc lại Shilling Tanzania tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TZS sang TZS theo tỷ giá thực tế
tzs1.000 TZS = tzs1.00000 TZS
06:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Tanzaniachuộc lạiShilling TanzaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TZS | 1.00000 TZS |
5 TZS | 5.00000 TZS |
10 TZS | 10.00000 TZS |
20 TZS | 20.00000 TZS |
50 TZS | 50.00000 TZS |
100 TZS | 100.00000 TZS |
250 TZS | 250.00000 TZS |
500 TZS | 500.00000 TZS |
1000 TZS | 1,000.00000 TZS |
2000 TZS | 2,000.00000 TZS |
5000 TZS | 5,000.00000 TZS |
10000 TZS | 10,000.00000 TZS |
Shilling Tanzaniachuộc lạiShilling TanzaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TZS | 1.00000 TZS |
5 TZS | 5.00000 TZS |
10 TZS | 10.00000 TZS |
20 TZS | 20.00000 TZS |
50 TZS | 50.00000 TZS |
100 TZS | 100.00000 TZS |
250 TZS | 250.00000 TZS |
500 TZS | 500.00000 TZS |
1000 TZS | 1,000.00000 TZS |
2000 TZS | 2,000.00000 TZS |
5000 TZS | 5,000.00000 TZS |
10000 TZS | 10,000.00000 TZS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Jordan chuộc lại đô la Úc
Rupee Seychellois chuộc lại Đô la Liberia
tonga pa'anga chuộc lại goude Haiti
Shilling Kenya chuộc lại goude Haiti
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Zloty của Ba Lan chuộc lại Riel Campuchia
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Peso Mexico
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Ngultrum Bhutan
Franc CFA Tây Phi chuộc lại EUR
pula botswana chuộc lại Franc CFA Tây Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.