1000 Đô la Canada chuộc lại Lev Bungari tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CAD sang BGN theo tỷ giá thực tế
C$1.000 CAD = лв1.21992 BGN
03:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Canadachuộc lạiLev BungariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CAD | 1.21992 BGN |
5 CAD | 6.09960 BGN |
10 CAD | 12.19920 BGN |
20 CAD | 24.39840 BGN |
50 CAD | 60.99600 BGN |
100 CAD | 121.99200 BGN |
250 CAD | 304.98000 BGN |
500 CAD | 609.96000 BGN |
1000 CAD | 1,219.92000 BGN |
2000 CAD | 2,439.84000 BGN |
5000 CAD | 6,099.60000 BGN |
10000 CAD | 12,199.20000 BGN |
Lev Bungarichuộc lạiĐô la CanadaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CAD | 0.81973 BGN |
5 CAD | 4.09863 BGN |
10 CAD | 8.19726 BGN |
20 CAD | 16.39452 BGN |
50 CAD | 40.98629 BGN |
100 CAD | 81.97259 BGN |
250 CAD | 204.93147 BGN |
500 CAD | 409.86294 BGN |
1000 CAD | 819.72588 BGN |
2000 CAD | 1,639.45177 BGN |
5000 CAD | 4,098.62942 BGN |
10000 CAD | 8,197.25884 BGN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng Guernsey chuộc lại Leu Moldova
Đồng Peso Colombia chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Birr Ethiopia chuộc lại Shilling Uganda
Đô la Namibia chuộc lại Franc CFA Trung Phi
đồng naira của Nigeria chuộc lại Franc Comorian
Guarani, Paraguay chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Krona Thụy Điển chuộc lại Lek Albania
Guarani, Paraguay chuộc lại lesotho
Tala Samoa chuộc lại Ringgit Malaysia
Lilangeni Swaziland chuộc lại Shilling Uganda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.