1000 Córdoba, Nicaragua chuộc lại Lev Bungari tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NIO sang BGN theo tỷ giá thực tế
C$1.000 NIO = лв0.04553 BGN
01:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Córdoba, Nicaraguachuộc lạiLev BungariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NIO | 0.04553 BGN |
5 NIO | 0.22765 BGN |
10 NIO | 0.45530 BGN |
20 NIO | 0.91060 BGN |
50 NIO | 2.27650 BGN |
100 NIO | 4.55300 BGN |
250 NIO | 11.38250 BGN |
500 NIO | 22.76500 BGN |
1000 NIO | 45.53000 BGN |
2000 NIO | 91.06000 BGN |
5000 NIO | 227.65000 BGN |
10000 NIO | 455.30000 BGN |
Lev Bungarichuộc lạiCórdoba, NicaraguaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NIO | 21.96354 BGN |
5 NIO | 109.81770 BGN |
10 NIO | 219.63541 BGN |
20 NIO | 439.27081 BGN |
50 NIO | 1,098.17703 BGN |
100 NIO | 2,196.35405 BGN |
250 NIO | 5,490.88513 BGN |
500 NIO | 10,981.77026 BGN |
1000 NIO | 21,963.54052 BGN |
2000 NIO | 43,927.08105 BGN |
5000 NIO | 109,817.70261 BGN |
10000 NIO | 219,635.40523 BGN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupiah Indonesia chuộc lại Forint Hungary
thắng chuộc lại peso Philippine
GBP chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
bảng Guernsey chuộc lại Somoni, Tajikistan
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại ZMW
Tenge Kazakhstan chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Dinar Kuwait chuộc lại Georgia Lari
Birr Ethiopia chuộc lại Dinar Bahrain
Kyat Myanma chuộc lại Tenge Kazakhstan
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.