1000 Dinar Algeria chuộc lại Leu Moldova tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DZD sang MDL theo tỷ giá thực tế
دج1.000 DZD = L0.12830 MDL
22:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Algeriachuộc lạiLeu MoldovaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 0.12830 MDL |
5 DZD | 0.64150 MDL |
10 DZD | 1.28300 MDL |
20 DZD | 2.56600 MDL |
50 DZD | 6.41500 MDL |
100 DZD | 12.83000 MDL |
250 DZD | 32.07500 MDL |
500 DZD | 64.15000 MDL |
1000 DZD | 128.30000 MDL |
2000 DZD | 256.60000 MDL |
5000 DZD | 641.50000 MDL |
10000 DZD | 1,283.00000 MDL |
Leu Moldovachuộc lạiDinar AlgeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 7.79423 MDL |
5 DZD | 38.97116 MDL |
10 DZD | 77.94232 MDL |
20 DZD | 155.88465 MDL |
50 DZD | 389.71161 MDL |
100 DZD | 779.42323 MDL |
250 DZD | 1,948.55807 MDL |
500 DZD | 3,897.11613 MDL |
1000 DZD | 7,794.23227 MDL |
2000 DZD | 15,588.46454 MDL |
5000 DZD | 38,971.16134 MDL |
10000 DZD | 77,942.32268 MDL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Tunisia chuộc lại Lôi Rumani
Nuevo Sol, Peru chuộc lại GBP
Guarani, Paraguay chuộc lại Đô la Bermuda
Metical Mozambique chuộc lại Dinar Bahrain
dinar Tunisia chuộc lại goude Haiti
Krona Thụy Điển chuộc lại đô la đông caribe
peso Philippine chuộc lại bảng lebanon
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại đồng dinar Serbia
dinar Jordan chuộc lại Metical Mozambique
Krone Na Uy chuộc lại đô la đông caribe
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.