1000 Leu Moldova chuộc lại Dinar Algeria tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MDL sang DZD theo tỷ giá thực tế
L1.000 MDL = دج7.75581 DZD
16:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Leu Moldovachuộc lạiDinar AlgeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MDL | 7.75581 DZD |
5 MDL | 38.77905 DZD |
10 MDL | 77.55810 DZD |
20 MDL | 155.11620 DZD |
50 MDL | 387.79050 DZD |
100 MDL | 775.58100 DZD |
250 MDL | 1,938.95250 DZD |
500 MDL | 3,877.90500 DZD |
1000 MDL | 7,755.81000 DZD |
2000 MDL | 15,511.62000 DZD |
5000 MDL | 38,779.05000 DZD |
10000 MDL | 77,558.10000 DZD |
Dinar Algeriachuộc lạiLeu MoldovaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MDL | 0.12894 DZD |
5 MDL | 0.64468 DZD |
10 MDL | 1.28936 DZD |
20 MDL | 2.57871 DZD |
50 MDL | 6.44678 DZD |
100 MDL | 12.89356 DZD |
250 MDL | 32.23390 DZD |
500 MDL | 64.46780 DZD |
1000 MDL | 128.93560 DZD |
2000 MDL | 257.87120 DZD |
5000 MDL | 644.67799 DZD |
10000 MDL | 1,289.35598 DZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
taka bangladesh chuộc lại Dalasi, Gambia
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Jersey Pound
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Koruna Séc
Zloty của Ba Lan chuộc lại Tenge Kazakhstan
Peso của Uruguay chuộc lại GBP
EUR chuộc lại Ngultrum Bhutan
Kwanza Angola chuộc lại Lilangeni Swaziland
Franc Comorian chuộc lại Kina Papua New Guinea
Peso Dominica chuộc lại Rafia Maldives
Peso Chilê chuộc lại Rial Oman
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.