1000 Franc Thái Bình Dương chuộc lại Jersey Pound tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XPF sang JEP theo tỷ giá thực tế
₣1.000 XPF = £0.00723 JEP
11:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc Thái Bình Dươngchuộc lạiJersey PoundBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XPF | 0.00723 JEP |
5 XPF | 0.03615 JEP |
10 XPF | 0.07230 JEP |
20 XPF | 0.14460 JEP |
50 XPF | 0.36150 JEP |
100 XPF | 0.72300 JEP |
250 XPF | 1.80750 JEP |
500 XPF | 3.61500 JEP |
1000 XPF | 7.23000 JEP |
2000 XPF | 14.46000 JEP |
5000 XPF | 36.15000 JEP |
10000 XPF | 72.30000 JEP |
Jersey Poundchuộc lạiFranc Thái Bình DươngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XPF | 138.31259 JEP |
5 XPF | 691.56293 JEP |
10 XPF | 1,383.12586 JEP |
20 XPF | 2,766.25173 JEP |
50 XPF | 6,915.62932 JEP |
100 XPF | 13,831.25864 JEP |
250 XPF | 34,578.14661 JEP |
500 XPF | 69,156.29322 JEP |
1000 XPF | 138,312.58645 JEP |
2000 XPF | 276,625.17289 JEP |
5000 XPF | 691,562.93223 JEP |
10000 XPF | 1,383,125.86445 JEP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rupee Mauritius chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Krone Na Uy
Dinar Algeria chuộc lại người Bolivia
đồng rand Nam Phi chuộc lại bảng Guernsey
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Kwanza Angola
dirham Ma-rốc chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
dinar Tunisia chuộc lại Đô la Namibia
Lek Albania chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Krone Na Uy chuộc lại Tala Samoa
Đồng franc Rwanda chuộc lại Đô la Suriname
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.