1000 EUR chuộc lại Ngultrum Bhutan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EUR sang BTN theo tỷ giá thực tế
€1.000 EUR = Nu.103.06908 BTN
19:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
EURchuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 103.06908 BTN |
5 EUR | 515.34540 BTN |
10 EUR | 1,030.69080 BTN |
20 EUR | 2,061.38160 BTN |
50 EUR | 5,153.45400 BTN |
100 EUR | 10,306.90800 BTN |
250 EUR | 25,767.27000 BTN |
500 EUR | 51,534.54000 BTN |
1000 EUR | 103,069.08000 BTN |
2000 EUR | 206,138.16000 BTN |
5000 EUR | 515,345.40000 BTN |
10000 EUR | 1,030,690.80000 BTN |
Ngultrum Bhutanchuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 0.00970 BTN |
5 EUR | 0.04851 BTN |
10 EUR | 0.09702 BTN |
20 EUR | 0.19404 BTN |
50 EUR | 0.48511 BTN |
100 EUR | 0.97022 BTN |
250 EUR | 2.42556 BTN |
500 EUR | 4.85112 BTN |
1000 EUR | 9.70223 BTN |
2000 EUR | 19.40446 BTN |
5000 EUR | 48.51115 BTN |
10000 EUR | 97.02231 BTN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Jordan chuộc lại EUR
Đô la Fiji chuộc lại dinar Macedonia
nhân dân tệ chuộc lại Shilling Tanzania
taka bangladesh chuộc lại đô la New Zealand
hryvnia Ukraina chuộc lại EUR
Đô la Guyana chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
đô la đông caribe chuộc lại Kuna Croatia
đô la Barbados chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Dinar Bahrain chuộc lại đô la Hồng Kông
Lilangeni Swaziland chuộc lại Lek Albania
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.