1000 Dinar Bahrain chuộc lại đô la Hồng Kông tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BHD sang HKD theo tỷ giá thực tế
.د.ب1.000 BHD = $20.68373 HKD
21:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Bahrainchuộc lạiđô la Hồng KôngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BHD | 20.68373 HKD |
5 BHD | 103.41865 HKD |
10 BHD | 206.83730 HKD |
20 BHD | 413.67460 HKD |
50 BHD | 1,034.18650 HKD |
100 BHD | 2,068.37300 HKD |
250 BHD | 5,170.93250 HKD |
500 BHD | 10,341.86500 HKD |
1000 BHD | 20,683.73000 HKD |
2000 BHD | 41,367.46000 HKD |
5000 BHD | 103,418.65000 HKD |
10000 BHD | 206,837.30000 HKD |
đô la Hồng Kôngchuộc lạiDinar BahrainBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BHD | 0.04835 HKD |
5 BHD | 0.24174 HKD |
10 BHD | 0.48347 HKD |
20 BHD | 0.96694 HKD |
50 BHD | 2.41736 HKD |
100 BHD | 4.83472 HKD |
250 BHD | 12.08679 HKD |
500 BHD | 24.17359 HKD |
1000 BHD | 48.34718 HKD |
2000 BHD | 96.69436 HKD |
5000 BHD | 241.73590 HKD |
10000 BHD | 483.47179 HKD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng Guernsey chuộc lại Vatu Vanuatu
Vatu Vanuatu chuộc lại Ngultrum Bhutan
Đô la Belize chuộc lại Guarani, Paraguay
Đại tá Salvador chuộc lại Somoni, Tajikistan
Dinar Algeria chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Rupee Nepal chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Đô la Brunei chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Đô la Canada chuộc lại đồng Việt Nam
Dinar Bahrain chuộc lại đô la Hồng Kông
Zloty của Ba Lan chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.