1000 Metical Mozambique chuộc lại Dinar Bahrain tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MZN sang BHD theo tỷ giá thực tế
MT1.000 MZN = .د.ب0.00591 BHD
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Metical Mozambiquechuộc lạiDinar BahrainBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 0.00591 BHD |
5 MZN | 0.02955 BHD |
10 MZN | 0.05910 BHD |
20 MZN | 0.11820 BHD |
50 MZN | 0.29550 BHD |
100 MZN | 0.59100 BHD |
250 MZN | 1.47750 BHD |
500 MZN | 2.95500 BHD |
1000 MZN | 5.91000 BHD |
2000 MZN | 11.82000 BHD |
5000 MZN | 29.55000 BHD |
10000 MZN | 59.10000 BHD |
Dinar Bahrainchuộc lạiMetical MozambiqueBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 169.20474 BHD |
5 MZN | 846.02369 BHD |
10 MZN | 1,692.04738 BHD |
20 MZN | 3,384.09475 BHD |
50 MZN | 8,460.23689 BHD |
100 MZN | 16,920.47377 BHD |
250 MZN | 42,301.18443 BHD |
500 MZN | 84,602.36887 BHD |
1000 MZN | 169,204.73773 BHD |
2000 MZN | 338,409.47547 BHD |
5000 MZN | 846,023.68866 BHD |
10000 MZN | 1,692,047.37733 BHD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la jamaica chuộc lại Cedi Ghana
Koruna Séc chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Shekel mới của Israel chuộc lại Ringgit Malaysia
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Koruna Séc
som kirgyzstan chuộc lại Đô la Đài Loan mới
dinar Macedonia chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Lôi Rumani chuộc lại Krona Thụy Điển
Sierra Leone Leone chuộc lại Rupee Pakistan
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Somoni, Tajikistan
Krone Đan Mạch chuộc lại Lilangeni Swaziland
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.