1000 Krone Đan Mạch chuộc lại Lilangeni Swaziland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DKK sang SZL theo tỷ giá thực tế
kr1.000 DKK = L2.76652 SZL
18:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Krone Đan Mạchchuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DKK | 2.76652 SZL |
5 DKK | 13.83260 SZL |
10 DKK | 27.66520 SZL |
20 DKK | 55.33040 SZL |
50 DKK | 138.32600 SZL |
100 DKK | 276.65200 SZL |
250 DKK | 691.63000 SZL |
500 DKK | 1,383.26000 SZL |
1000 DKK | 2,766.52000 SZL |
2000 DKK | 5,533.04000 SZL |
5000 DKK | 13,832.60000 SZL |
10000 DKK | 27,665.20000 SZL |
Lilangeni Swazilandchuộc lạiKrone Đan MạchBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DKK | 0.36146 SZL |
5 DKK | 1.80732 SZL |
10 DKK | 3.61465 SZL |
20 DKK | 7.22930 SZL |
50 DKK | 18.07325 SZL |
100 DKK | 36.14649 SZL |
250 DKK | 90.36624 SZL |
500 DKK | 180.73247 SZL |
1000 DKK | 361.46495 SZL |
2000 DKK | 722.92989 SZL |
5000 DKK | 1,807.32473 SZL |
10000 DKK | 3,614.64945 SZL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng naira của Nigeria chuộc lại Kíp Lào
kịch Armenia chuộc lại pula botswana
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Rupiah Indonesia
Đô la Bermuda chuộc lại Peso của Uruguay
Koruna Séc chuộc lại Metical Mozambique
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Lôi Rumani chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Lilangeni Swaziland chuộc lại Peso của Uruguay
Ngultrum Bhutan chuộc lại Kina Papua New Guinea
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Franc Guinea
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.