1000 Lilangeni Swaziland chuộc lại Krone Đan Mạch tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SZL sang DKK theo tỷ giá thực tế
L1.000 SZL = kr0.36147 DKK
18:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lilangeni Swazilandchuộc lạiKrone Đan MạchBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 0.36147 DKK |
5 SZL | 1.80735 DKK |
10 SZL | 3.61470 DKK |
20 SZL | 7.22940 DKK |
50 SZL | 18.07350 DKK |
100 SZL | 36.14700 DKK |
250 SZL | 90.36750 DKK |
500 SZL | 180.73500 DKK |
1000 SZL | 361.47000 DKK |
2000 SZL | 722.94000 DKK |
5000 SZL | 1,807.35000 DKK |
10000 SZL | 3,614.70000 DKK |
Krone Đan Mạchchuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 2.76648 DKK |
5 SZL | 13.83241 DKK |
10 SZL | 27.66481 DKK |
20 SZL | 55.32963 DKK |
50 SZL | 138.32407 DKK |
100 SZL | 276.64813 DKK |
250 SZL | 691.62033 DKK |
500 SZL | 1,383.24066 DKK |
1000 SZL | 2,766.48131 DKK |
2000 SZL | 5,532.96262 DKK |
5000 SZL | 13,832.40656 DKK |
10000 SZL | 27,664.81312 DKK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dirham Ma-rốc chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Krone Đan Mạch chuộc lại đô la
Krone Đan Mạch chuộc lại Đại tá Costa Rica
Đô la Singapore chuộc lại người Bolivia
Đô la Bermuda chuộc lại Peso Argentina
lesotho chuộc lại đô la Úc
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại EUR
Quetzal Guatemala chuộc lại dirham Ma-rốc
pula botswana chuộc lại Rupee Sri Lanka
Ariary Madagascar chuộc lại Leu Moldova
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.