1000 Koruna Séc chuộc lại Franc CFA Trung Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CZK sang XAF theo tỷ giá thực tế
Kč1.000 CZK = FCFA26.81636 XAF
00:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Koruna Sécchuộc lạiFranc CFA Trung PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CZK | 26.81636 XAF |
5 CZK | 134.08180 XAF |
10 CZK | 268.16360 XAF |
20 CZK | 536.32720 XAF |
50 CZK | 1,340.81800 XAF |
100 CZK | 2,681.63600 XAF |
250 CZK | 6,704.09000 XAF |
500 CZK | 13,408.18000 XAF |
1000 CZK | 26,816.36000 XAF |
2000 CZK | 53,632.72000 XAF |
5000 CZK | 134,081.80000 XAF |
10000 CZK | 268,163.60000 XAF |
Franc CFA Trung Phichuộc lạiKoruna SécBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CZK | 0.03729 XAF |
5 CZK | 0.18645 XAF |
10 CZK | 0.37291 XAF |
20 CZK | 0.74581 XAF |
50 CZK | 1.86453 XAF |
100 CZK | 3.72907 XAF |
250 CZK | 9.32267 XAF |
500 CZK | 18.64533 XAF |
1000 CZK | 37.29067 XAF |
2000 CZK | 74.58134 XAF |
5000 CZK | 186.45334 XAF |
10000 CZK | 372.90669 XAF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Pakistan chuộc lại Đồng rúp của Belarus
đồng rupee Mauritius chuộc lại người Bolivia
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Balboa Panama
Krone Đan Mạch chuộc lại người Bolivia
pataca Ma Cao chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Krona Thụy Điển chuộc lại Krone Na Uy
Đô la Brunei chuộc lại Zloty của Ba Lan
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Sierra Leone Leone
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Somoni, Tajikistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.