1000 pataca Ma Cao chuộc lại nhân dân tệ nhật bản tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MOP sang JPY theo tỷ giá thực tế
MOP$1.000 MOP = ¥18.31411 JPY
06:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pataca Ma Caochuộc lạinhân dân tệ nhật bảnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 18.31411 JPY |
5 MOP | 91.57055 JPY |
10 MOP | 183.14110 JPY |
20 MOP | 366.28220 JPY |
50 MOP | 915.70550 JPY |
100 MOP | 1,831.41100 JPY |
250 MOP | 4,578.52750 JPY |
500 MOP | 9,157.05500 JPY |
1000 MOP | 18,314.11000 JPY |
2000 MOP | 36,628.22000 JPY |
5000 MOP | 91,570.55000 JPY |
10000 MOP | 183,141.10000 JPY |
nhân dân tệ nhật bảnchuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 0.05460 JPY |
5 MOP | 0.27301 JPY |
10 MOP | 0.54603 JPY |
20 MOP | 1.09205 JPY |
50 MOP | 2.73014 JPY |
100 MOP | 5.46027 JPY |
250 MOP | 13.65068 JPY |
500 MOP | 27.30135 JPY |
1000 MOP | 54.60271 JPY |
2000 MOP | 109.20542 JPY |
5000 MOP | 273.01354 JPY |
10000 MOP | 546.02708 JPY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Guinea chuộc lại đô la Barbados
Baht Thái chuộc lại Krone Na Uy
goude Haiti chuộc lại Đô la Đài Loan mới
đồng rand Nam Phi chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Peso Argentina chuộc lại EUR
Franc Comorian chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
đô la New Zealand chuộc lại Rafia Maldives
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Kina Papua New Guinea
Quetzal Guatemala chuộc lại Kuna Croatia
Đô la Brunei chuộc lại Leu Moldova
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.