1000 đồng rand Nam Phi chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ZAR sang AED theo tỷ giá thực tế
R1.000 ZAR = د.إ0.20802 AED
22:33 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rand Nam Phichuộc lạiDirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZAR | 0.20802 AED |
5 ZAR | 1.04010 AED |
10 ZAR | 2.08020 AED |
20 ZAR | 4.16040 AED |
50 ZAR | 10.40100 AED |
100 ZAR | 20.80200 AED |
250 ZAR | 52.00500 AED |
500 ZAR | 104.01000 AED |
1000 ZAR | 208.02000 AED |
2000 ZAR | 416.04000 AED |
5000 ZAR | 1,040.10000 AED |
10000 ZAR | 2,080.20000 AED |
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtchuộc lạiđồng rand Nam PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZAR | 4.80723 AED |
5 ZAR | 24.03615 AED |
10 ZAR | 48.07230 AED |
20 ZAR | 96.14460 AED |
50 ZAR | 240.36150 AED |
100 ZAR | 480.72301 AED |
250 ZAR | 1,201.80752 AED |
500 ZAR | 2,403.61504 AED |
1000 ZAR | 4,807.23007 AED |
2000 ZAR | 9,614.46015 AED |
5000 ZAR | 24,036.15037 AED |
10000 ZAR | 48,072.30074 AED |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Bahrain chuộc lại Riel Campuchia
đồng rupee Mauritius chuộc lại Lilangeni Swaziland
dinar Tunisia chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Peso Chilê chuộc lại Metical Mozambique
Somoni, Tajikistan chuộc lại Đô la Brunei
người Bolivia chuộc lại Somoni, Tajikistan
Đô la Namibia chuộc lại Đô la Brunei
tonga pa'anga chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Đô la Liberia chuộc lại Đại tá Salvador
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Franc Guinea
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.