1000 đồng rupee Mauritius chuộc lại Lilangeni Swaziland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MUR sang SZL theo tỷ giá thực tế
₨1.000 MUR = L0.38493 SZL
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rupee Mauritiuschuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 0.38493 SZL |
5 MUR | 1.92465 SZL |
10 MUR | 3.84930 SZL |
20 MUR | 7.69860 SZL |
50 MUR | 19.24650 SZL |
100 MUR | 38.49300 SZL |
250 MUR | 96.23250 SZL |
500 MUR | 192.46500 SZL |
1000 MUR | 384.93000 SZL |
2000 MUR | 769.86000 SZL |
5000 MUR | 1,924.65000 SZL |
10000 MUR | 3,849.30000 SZL |
Lilangeni Swazilandchuộc lạiđồng rupee MauritiusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 2.59787 SZL |
5 MUR | 12.98937 SZL |
10 MUR | 25.97875 SZL |
20 MUR | 51.95750 SZL |
50 MUR | 129.89375 SZL |
100 MUR | 259.78749 SZL |
250 MUR | 649.46873 SZL |
500 MUR | 1,298.93747 SZL |
1000 MUR | 2,597.87494 SZL |
2000 MUR | 5,195.74988 SZL |
5000 MUR | 12,989.37469 SZL |
10000 MUR | 25,978.74938 SZL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Balboa Panama chuộc lại nhân dân tệ
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Leu Moldova
Đô la Namibia chuộc lại Forint Hungary
Vatu Vanuatu chuộc lại Rafia Maldives
bảng Ai Cập chuộc lại Sierra Leone Leone
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại dinar Macedonia
Franc CFA Tây Phi chuộc lại bảng thánh helena
bảng Guernsey chuộc lại Peso Argentina
Peso Dominica chuộc lại Peso Mexico
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.