1000 Franc CFA Tây Phi chuộc lại bảng thánh helena tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XOF sang SHP theo tỷ giá thực tế
CFA1.000 XOF = £0.00132 SHP
16:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc CFA Tây Phichuộc lạibảng thánh helenaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 0.00132 SHP |
5 XOF | 0.00660 SHP |
10 XOF | 0.01320 SHP |
20 XOF | 0.02640 SHP |
50 XOF | 0.06600 SHP |
100 XOF | 0.13200 SHP |
250 XOF | 0.33000 SHP |
500 XOF | 0.66000 SHP |
1000 XOF | 1.32000 SHP |
2000 XOF | 2.64000 SHP |
5000 XOF | 6.60000 SHP |
10000 XOF | 13.20000 SHP |
bảng thánh helenachuộc lạiFranc CFA Tây PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 757.57576 SHP |
5 XOF | 3,787.87879 SHP |
10 XOF | 7,575.75758 SHP |
20 XOF | 15,151.51515 SHP |
50 XOF | 37,878.78788 SHP |
100 XOF | 75,757.57576 SHP |
250 XOF | 189,393.93939 SHP |
500 XOF | 378,787.87879 SHP |
1000 XOF | 757,575.75758 SHP |
2000 XOF | 1,515,151.51515 SHP |
5000 XOF | 3,787,878.78788 SHP |
10000 XOF | 7,575,757.57576 SHP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rúp của Nga chuộc lại Tala Samoa
Rupee Nepal chuộc lại Balboa Panama
Rupee Seychellois chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Đô la Suriname chuộc lại Rial Qatar
đồng rupee Mauritius chuộc lại nhân dân tệ
Shilling Kenya chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Real Brazil chuộc lại Somoni, Tajikistan
Birr Ethiopia chuộc lại Jersey Pound
Đại tá Costa Rica chuộc lại Đồng Peso Colombia
dinar Tunisia chuộc lại escudo cape verde
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.