1000 Balboa Panama chuộc lại nhân dân tệ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PAB sang CNY theo tỷ giá thực tế
B/.1.000 PAB = ¥7.13080 CNY
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Balboa Panamachuộc lạinhân dân tệBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 7.13080 CNY |
5 PAB | 35.65400 CNY |
10 PAB | 71.30800 CNY |
20 PAB | 142.61600 CNY |
50 PAB | 356.54000 CNY |
100 PAB | 713.08000 CNY |
250 PAB | 1,782.70000 CNY |
500 PAB | 3,565.40000 CNY |
1000 PAB | 7,130.80000 CNY |
2000 PAB | 14,261.60000 CNY |
5000 PAB | 35,654.00000 CNY |
10000 PAB | 71,308.00000 CNY |
nhân dân tệchuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 0.14024 CNY |
5 PAB | 0.70118 CNY |
10 PAB | 1.40237 CNY |
20 PAB | 2.80473 CNY |
50 PAB | 7.01184 CNY |
100 PAB | 14.02367 CNY |
250 PAB | 35.05918 CNY |
500 PAB | 70.11836 CNY |
1000 PAB | 140.23672 CNY |
2000 PAB | 280.47344 CNY |
5000 PAB | 701.18360 CNY |
10000 PAB | 1,402.36720 CNY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Shekel mới của Israel
Rupiah Indonesia chuộc lại Riel Campuchia
đô la chuộc lại Đô la Belize
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Rupee Seychellois
Bảng Gibraltar chuộc lại Riel Campuchia
Jersey Pound chuộc lại Franc Guinea
dirham Ma-rốc chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Nuevo Sol, Peru chuộc lại đô la Barbados
đô la Úc chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Đô la Guyana chuộc lại hryvnia Ukraina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.