1000 Đô la Guyana chuộc lại hryvnia Ukraina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GYD sang UAH theo tỷ giá thực tế
GY$1.000 GYD = ₴0.19605 UAH
03:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Guyanachuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GYD | 0.19605 UAH |
5 GYD | 0.98025 UAH |
10 GYD | 1.96050 UAH |
20 GYD | 3.92100 UAH |
50 GYD | 9.80250 UAH |
100 GYD | 19.60500 UAH |
250 GYD | 49.01250 UAH |
500 GYD | 98.02500 UAH |
1000 GYD | 196.05000 UAH |
2000 GYD | 392.10000 UAH |
5000 GYD | 980.25000 UAH |
10000 GYD | 1,960.50000 UAH |
hryvnia Ukrainachuộc lạiĐô la GuyanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GYD | 5.10074 UAH |
5 GYD | 25.50370 UAH |
10 GYD | 51.00740 UAH |
20 GYD | 102.01479 UAH |
50 GYD | 255.03698 UAH |
100 GYD | 510.07396 UAH |
250 GYD | 1,275.18490 UAH |
500 GYD | 2,550.36980 UAH |
1000 GYD | 5,100.73961 UAH |
2000 GYD | 10,201.47921 UAH |
5000 GYD | 25,503.69804 UAH |
10000 GYD | 51,007.39607 UAH |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Metical Mozambique chuộc lại Florin Aruba
Dalasi, Gambia chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
dirham Ma-rốc chuộc lại Đô la Guyana
Đô la Suriname chuộc lại Leu Moldova
escudo cape verde chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Kuna Croatia chuộc lại Guarani, Paraguay
Kuna Croatia chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Franc Guinea chuộc lại Ngultrum Bhutan
Dinar Bahrain chuộc lại Kuna Croatia
Peso của Uruguay chuộc lại Đô la Canada
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.