1000 Metical Mozambique chuộc lại Florin Aruba tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MZN sang AWG theo tỷ giá thực tế
MT1.000 MZN = ƒ0.02804 AWG
19:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Metical Mozambiquechuộc lạiFlorin ArubaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 0.02804 AWG |
5 MZN | 0.14020 AWG |
10 MZN | 0.28040 AWG |
20 MZN | 0.56080 AWG |
50 MZN | 1.40200 AWG |
100 MZN | 2.80400 AWG |
250 MZN | 7.01000 AWG |
500 MZN | 14.02000 AWG |
1000 MZN | 28.04000 AWG |
2000 MZN | 56.08000 AWG |
5000 MZN | 140.20000 AWG |
10000 MZN | 280.40000 AWG |
Florin Arubachuộc lạiMetical MozambiqueBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 35.66334 AWG |
5 MZN | 178.31669 AWG |
10 MZN | 356.63338 AWG |
20 MZN | 713.26676 AWG |
50 MZN | 1,783.16690 AWG |
100 MZN | 3,566.33381 AWG |
250 MZN | 8,915.83452 AWG |
500 MZN | 17,831.66904 AWG |
1000 MZN | 35,663.33809 AWG |
2000 MZN | 71,326.67618 AWG |
5000 MZN | 178,316.69044 AWG |
10000 MZN | 356,633.38088 AWG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Algeria chuộc lại Lôi Rumani
Balboa Panama chuộc lại bảng thánh helena
Lilangeni Swaziland chuộc lại Đô la Canada
Krone Đan Mạch chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Rial Oman
Tala Samoa chuộc lại Lôi Rumani
Riel Campuchia chuộc lại Metical Mozambique
Đô la Liberia chuộc lại Forint Hungary
Tenge Kazakhstan chuộc lại Somoni, Tajikistan
Somoni, Tajikistan chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.