1000 hryvnia Ukraina chuộc lại Đô la Guyana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UAH sang GYD theo tỷ giá thực tế
₴1.000 UAH = GY$5.10073 GYD
00:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
hryvnia Ukrainachuộc lạiĐô la GuyanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 5.10073 GYD |
5 UAH | 25.50365 GYD |
10 UAH | 51.00730 GYD |
20 UAH | 102.01460 GYD |
50 UAH | 255.03650 GYD |
100 UAH | 510.07300 GYD |
250 UAH | 1,275.18250 GYD |
500 UAH | 2,550.36500 GYD |
1000 UAH | 5,100.73000 GYD |
2000 UAH | 10,201.46000 GYD |
5000 UAH | 25,503.65000 GYD |
10000 UAH | 51,007.30000 GYD |
Đô la Guyanachuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 0.19605 GYD |
5 UAH | 0.98025 GYD |
10 UAH | 1.96050 GYD |
20 UAH | 3.92101 GYD |
50 UAH | 9.80252 GYD |
100 UAH | 19.60504 GYD |
250 UAH | 49.01259 GYD |
500 UAH | 98.02518 GYD |
1000 UAH | 196.05037 GYD |
2000 UAH | 392.10074 GYD |
5000 UAH | 980.25185 GYD |
10000 UAH | 1,960.50369 GYD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Macedonia chuộc lại Guarani, Paraguay
som kirgyzstan chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Birr Ethiopia chuộc lại Guarani, Paraguay
escudo cape verde chuộc lại Lev Bungari
Dinar Bahrain chuộc lại Jersey Pound
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Krone Na Uy
Kíp Lào chuộc lại thắng
Đồng franc Rwanda chuộc lại Đô la Singapore
Shekel mới của Israel chuộc lại escudo cape verde
Quetzal Guatemala chuộc lại Krone Đan Mạch
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.