1000 Birr Ethiopia chuộc lại Guarani, Paraguay tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ETB sang PYG theo tỷ giá thực tế
Br1.000 ETB = ₲51.65282 PYG
16:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Birr Ethiopiachuộc lạiGuarani, ParaguayBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 51.65282 PYG |
5 ETB | 258.26410 PYG |
10 ETB | 516.52820 PYG |
20 ETB | 1,033.05640 PYG |
50 ETB | 2,582.64100 PYG |
100 ETB | 5,165.28200 PYG |
250 ETB | 12,913.20500 PYG |
500 ETB | 25,826.41000 PYG |
1000 ETB | 51,652.82000 PYG |
2000 ETB | 103,305.64000 PYG |
5000 ETB | 258,264.10000 PYG |
10000 ETB | 516,528.20000 PYG |
Guarani, Paraguaychuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 0.01936 PYG |
5 ETB | 0.09680 PYG |
10 ETB | 0.19360 PYG |
20 ETB | 0.38720 PYG |
50 ETB | 0.96800 PYG |
100 ETB | 1.93600 PYG |
250 ETB | 4.84001 PYG |
500 ETB | 9.68001 PYG |
1000 ETB | 19.36003 PYG |
2000 ETB | 38.72005 PYG |
5000 ETB | 96.80014 PYG |
10000 ETB | 193.60027 PYG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Real Brazil chuộc lại Birr Ethiopia
Kwanza Angola chuộc lại đồng naira của Nigeria
bảng thánh helena chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Florin Aruba
Đô la Singapore chuộc lại Kyat Myanma
bảng lebanon chuộc lại Birr Ethiopia
Đô la Fiji chuộc lại nhân dân tệ
Rupee Sri Lanka chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Somoni, Tajikistan chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Dinar Bahrain
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.