1000 Rupee Sri Lanka chuộc lại Franc CFA Tây Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LKR sang XOF theo tỷ giá thực tế
Sr1.000 LKR = CFA1.86028 XOF
18:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupee Sri Lankachuộc lạiFranc CFA Tây PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LKR | 1.86028 XOF |
5 LKR | 9.30140 XOF |
10 LKR | 18.60280 XOF |
20 LKR | 37.20560 XOF |
50 LKR | 93.01400 XOF |
100 LKR | 186.02800 XOF |
250 LKR | 465.07000 XOF |
500 LKR | 930.14000 XOF |
1000 LKR | 1,860.28000 XOF |
2000 LKR | 3,720.56000 XOF |
5000 LKR | 9,301.40000 XOF |
10000 LKR | 18,602.80000 XOF |
Franc CFA Tây Phichuộc lạiRupee Sri LankaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LKR | 0.53755 XOF |
5 LKR | 2.68777 XOF |
10 LKR | 5.37553 XOF |
20 LKR | 10.75107 XOF |
50 LKR | 26.87767 XOF |
100 LKR | 53.75535 XOF |
250 LKR | 134.38837 XOF |
500 LKR | 268.77674 XOF |
1000 LKR | 537.55349 XOF |
2000 LKR | 1,075.10697 XOF |
5000 LKR | 2,687.76743 XOF |
10000 LKR | 5,375.53487 XOF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Nepal chuộc lại Franc Comorian
Đảo Man bảng Anh chuộc lại đồng rupee Mauritius
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Lempira Honduras
Bảng Gibraltar chuộc lại Córdoba, Nicaragua
đô la Úc chuộc lại Đại tá Costa Rica
Đồng franc Rwanda chuộc lại EUR
Kina Papua New Guinea chuộc lại hryvnia Ukraina
pataca Ma Cao chuộc lại Lôi Rumani
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Đại tá Costa Rica
đô la Barbados chuộc lại Ariary Madagascar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.