1000 Đồng franc Rwanda chuộc lại EUR tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RWF sang EUR theo tỷ giá thực tế
R₣1.000 RWF = €0.00059 EUR
18:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng franc Rwandachuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RWF | 0.00059 EUR |
5 RWF | 0.00295 EUR |
10 RWF | 0.00590 EUR |
20 RWF | 0.01180 EUR |
50 RWF | 0.02950 EUR |
100 RWF | 0.05900 EUR |
250 RWF | 0.14750 EUR |
500 RWF | 0.29500 EUR |
1000 RWF | 0.59000 EUR |
2000 RWF | 1.18000 EUR |
5000 RWF | 2.95000 EUR |
10000 RWF | 5.90000 EUR |
EURchuộc lạiĐồng franc RwandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RWF | 1,694.91525 EUR |
5 RWF | 8,474.57627 EUR |
10 RWF | 16,949.15254 EUR |
20 RWF | 33,898.30508 EUR |
50 RWF | 84,745.76271 EUR |
100 RWF | 169,491.52542 EUR |
250 RWF | 423,728.81356 EUR |
500 RWF | 847,457.62712 EUR |
1000 RWF | 1,694,915.25424 EUR |
2000 RWF | 3,389,830.50847 EUR |
5000 RWF | 8,474,576.27119 EUR |
10000 RWF | 16,949,152.54237 EUR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
thắng chuộc lại Rafia Maldives
Dinar Bahrain chuộc lại Somoni, Tajikistan
Peso Dominica chuộc lại Đô la Fiji
Đồng franc Rwanda chuộc lại đô la đông caribe
Dinar Algeria chuộc lại Đô la Brunei
đô la Hồng Kông chuộc lại Córdoba, Nicaragua
hryvnia Ukraina chuộc lại pataca Ma Cao
đô la Úc chuộc lại Real Brazil
đồng dinar Serbia chuộc lại Dinar Algeria
Florin Aruba chuộc lại Florin Aruba
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.