1000 pataca Ma Cao chuộc lại Lôi Rumani tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MOP sang RON theo tỷ giá thực tế
MOP$1.000 MOP = L0.54079 RON
19:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pataca Ma Caochuộc lạiLôi RumaniBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 0.54079 RON |
5 MOP | 2.70395 RON |
10 MOP | 5.40790 RON |
20 MOP | 10.81580 RON |
50 MOP | 27.03950 RON |
100 MOP | 54.07900 RON |
250 MOP | 135.19750 RON |
500 MOP | 270.39500 RON |
1000 MOP | 540.79000 RON |
2000 MOP | 1,081.58000 RON |
5000 MOP | 2,703.95000 RON |
10000 MOP | 5,407.90000 RON |
Lôi Rumanichuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 1.84915 RON |
5 MOP | 9.24573 RON |
10 MOP | 18.49147 RON |
20 MOP | 36.98293 RON |
50 MOP | 92.45733 RON |
100 MOP | 184.91466 RON |
250 MOP | 462.28665 RON |
500 MOP | 924.57331 RON |
1000 MOP | 1,849.14662 RON |
2000 MOP | 3,698.29324 RON |
5000 MOP | 9,245.73309 RON |
10000 MOP | 18,491.46619 RON |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng Việt Nam chuộc lại Đại tá Salvador
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Sierra Leone Leone
Đồng franc Rwanda chuộc lại bảng Guernsey
Dinar Algeria chuộc lại Peso Argentina
đô la đông caribe chuộc lại Đô la Bermuda
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại bảng Ai Cập
Peso Dominica chuộc lại đồng rúp của Nga
Metical Mozambique chuộc lại Krone Đan Mạch
Manat của Azerbaijan chuộc lại Krone Đan Mạch
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Dinar Algeria
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.