1000 đồng Việt Nam chuộc lại Đại tá Salvador tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ VND sang SVC theo tỷ giá thực tế
₫1.000 VND = ₡0.00033 SVC
11:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng Việt Namchuộc lạiĐại tá SalvadorBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VND | 0.00033 SVC |
5 VND | 0.00165 SVC |
10 VND | 0.00330 SVC |
20 VND | 0.00660 SVC |
50 VND | 0.01650 SVC |
100 VND | 0.03300 SVC |
250 VND | 0.08250 SVC |
500 VND | 0.16500 SVC |
1000 VND | 0.33000 SVC |
2000 VND | 0.66000 SVC |
5000 VND | 1.65000 SVC |
10000 VND | 3.30000 SVC |
Đại tá Salvadorchuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VND | 3,030.30303 SVC |
5 VND | 15,151.51515 SVC |
10 VND | 30,303.03030 SVC |
20 VND | 60,606.06061 SVC |
50 VND | 151,515.15152 SVC |
100 VND | 303,030.30303 SVC |
250 VND | 757,575.75758 SVC |
500 VND | 1,515,151.51515 SVC |
1000 VND | 3,030,303.03030 SVC |
2000 VND | 6,060,606.06061 SVC |
5000 VND | 15,151,515.15152 SVC |
10000 VND | 30,303,030.30303 SVC |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Florin Aruba chuộc lại peso Philippine
Lev Bungari chuộc lại đô la đông caribe
Peso Dominica chuộc lại Peso Mexico
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại đô la New Zealand
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Rupee Pakistan chuộc lại Peso Argentina
Dinar Algeria chuộc lại đô la Úc
Kíp Lào chuộc lại Rupee Sri Lanka
Forint Hungary chuộc lại Lev Bungari
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại bảng lebanon
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.