1000 Dinar Algeria chuộc lại đô la Úc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DZD sang AUD theo tỷ giá thực tế
دج1.000 DZD = A$0.01182 AUD
22:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Algeriachuộc lạiđô la ÚcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 0.01182 AUD |
5 DZD | 0.05910 AUD |
10 DZD | 0.11820 AUD |
20 DZD | 0.23640 AUD |
50 DZD | 0.59100 AUD |
100 DZD | 1.18200 AUD |
250 DZD | 2.95500 AUD |
500 DZD | 5.91000 AUD |
1000 DZD | 11.82000 AUD |
2000 DZD | 23.64000 AUD |
5000 DZD | 59.10000 AUD |
10000 DZD | 118.20000 AUD |
đô la Úcchuộc lạiDinar AlgeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 84.60237 AUD |
5 DZD | 423.01184 AUD |
10 DZD | 846.02369 AUD |
20 DZD | 1,692.04738 AUD |
50 DZD | 4,230.11844 AUD |
100 DZD | 8,460.23689 AUD |
250 DZD | 21,150.59222 AUD |
500 DZD | 42,301.18443 AUD |
1000 DZD | 84,602.36887 AUD |
2000 DZD | 169,204.73773 AUD |
5000 DZD | 423,011.84433 AUD |
10000 DZD | 846,023.68866 AUD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rand Nam Phi chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Georgia Lari chuộc lại Đại tá Costa Rica
Ngultrum Bhutan chuộc lại đồng naira của Nigeria
Baht Thái chuộc lại Rial Oman
Đô la Fiji chuộc lại Jersey Pound
đô la Barbados chuộc lại đô la đông caribe
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Rupiah Indonesia
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Krone Na Uy
thắng chuộc lại Rupee Pakistan
Rupee Pakistan chuộc lại Georgia Lari
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.