1000 Georgia Lari chuộc lại Đại tá Costa Rica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GEL sang CRC theo tỷ giá thực tế
₾1.000 GEL = ₡187.36169 CRC
15:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Georgia Larichuộc lạiĐại tá Costa RicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 187.36169 CRC |
5 GEL | 936.80845 CRC |
10 GEL | 1,873.61690 CRC |
20 GEL | 3,747.23380 CRC |
50 GEL | 9,368.08450 CRC |
100 GEL | 18,736.16900 CRC |
250 GEL | 46,840.42250 CRC |
500 GEL | 93,680.84500 CRC |
1000 GEL | 187,361.69000 CRC |
2000 GEL | 374,723.38000 CRC |
5000 GEL | 936,808.45000 CRC |
10000 GEL | 1,873,616.90000 CRC |
Đại tá Costa Ricachuộc lạiGeorgia LariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 0.00534 CRC |
5 GEL | 0.02669 CRC |
10 GEL | 0.05337 CRC |
20 GEL | 0.10675 CRC |
50 GEL | 0.26686 CRC |
100 GEL | 0.53373 CRC |
250 GEL | 1.33432 CRC |
500 GEL | 2.66864 CRC |
1000 GEL | 5.33727 CRC |
2000 GEL | 10.67454 CRC |
5000 GEL | 26.68635 CRC |
10000 GEL | 53.37270 CRC |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Baht Thái chuộc lại Manat của Azerbaijan
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Franc Comorian
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Kíp Lào
GBP chuộc lại bảng lebanon
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Đồng Peso Colombia
Đô la Bahamas chuộc lại Kwanza Angola
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại nhân dân tệ
đô la New Zealand chuộc lại Balboa Panama
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Tugrik Mông Cổ
đô la Hồng Kông chuộc lại Manat của Azerbaijan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.