1000 nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Kíp Lào tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JPY sang LAK theo tỷ giá thực tế
¥1.000 JPY = ₭147.39054 LAK
17:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
nhân dân tệ nhật bảnchuộc lạiKíp LàoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JPY | 147.39054 LAK |
5 JPY | 736.95270 LAK |
10 JPY | 1,473.90540 LAK |
20 JPY | 2,947.81080 LAK |
50 JPY | 7,369.52700 LAK |
100 JPY | 14,739.05400 LAK |
250 JPY | 36,847.63500 LAK |
500 JPY | 73,695.27000 LAK |
1000 JPY | 147,390.54000 LAK |
2000 JPY | 294,781.08000 LAK |
5000 JPY | 736,952.70000 LAK |
10000 JPY | 1,473,905.40000 LAK |
Kíp Làochuộc lạinhân dân tệ nhật bảnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JPY | 0.00678 LAK |
5 JPY | 0.03392 LAK |
10 JPY | 0.06785 LAK |
20 JPY | 0.13569 LAK |
50 JPY | 0.33923 LAK |
100 JPY | 0.67847 LAK |
250 JPY | 1.69617 LAK |
500 JPY | 3.39235 LAK |
1000 JPY | 6.78470 LAK |
2000 JPY | 13.56939 LAK |
5000 JPY | 33.92348 LAK |
10000 JPY | 67.84696 LAK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Rupee Pakistan
Tala Samoa chuộc lại Đô la Canada
GBP chuộc lại Đô la Guyana
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Đô la Namibia
Ngultrum Bhutan chuộc lại Nuevo Sol, Peru
tonga pa'anga chuộc lại taka bangladesh
Koruna Séc chuộc lại Franc Guinea
Dinar Algeria chuộc lại thắng
đô la jamaica chuộc lại Lilangeni Swaziland
Quetzal Guatemala chuộc lại Zloty của Ba Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.