1000 Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Đô la Namibia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AED sang NAD theo tỷ giá thực tế
د.إ1.000 AED = $4.80723 NAD
18:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtchuộc lạiĐô la NamibiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AED | 4.80723 NAD |
5 AED | 24.03615 NAD |
10 AED | 48.07230 NAD |
20 AED | 96.14460 NAD |
50 AED | 240.36150 NAD |
100 AED | 480.72300 NAD |
250 AED | 1,201.80750 NAD |
500 AED | 2,403.61500 NAD |
1000 AED | 4,807.23000 NAD |
2000 AED | 9,614.46000 NAD |
5000 AED | 24,036.15000 NAD |
10000 AED | 48,072.30000 NAD |
Đô la Namibiachuộc lạiDirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AED | 0.20802 NAD |
5 AED | 1.04010 NAD |
10 AED | 2.08020 NAD |
20 AED | 4.16040 NAD |
50 AED | 10.40100 NAD |
100 AED | 20.80200 NAD |
250 AED | 52.00500 NAD |
500 AED | 104.01000 NAD |
1000 AED | 208.02000 NAD |
2000 AED | 416.04001 NAD |
5000 AED | 1,040.10002 NAD |
10000 AED | 2,080.20003 NAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rial Qatar chuộc lại hryvnia Ukraina
Đại tá Salvador chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
đô la Úc chuộc lại đô la Úc
Guarani, Paraguay chuộc lại đồng rúp của Nga
đồng rand Nam Phi chuộc lại dinar Tunisia
Kíp Lào chuộc lại Kina Papua New Guinea
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Lev Bungari
Đô la Singapore chuộc lại Ariary Madagascar
đồng dinar Serbia chuộc lại Krone Na Uy
Peso Dominica chuộc lại đô la
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.