1000 Kíp Lào chuộc lại Kina Papua New Guinea tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LAK sang PGK theo tỷ giá thực tế
₭1.000 LAK = K0.00019 PGK
17:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kíp Làochuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LAK | 0.00019 PGK |
5 LAK | 0.00095 PGK |
10 LAK | 0.00190 PGK |
20 LAK | 0.00380 PGK |
50 LAK | 0.00950 PGK |
100 LAK | 0.01900 PGK |
250 LAK | 0.04750 PGK |
500 LAK | 0.09500 PGK |
1000 LAK | 0.19000 PGK |
2000 LAK | 0.38000 PGK |
5000 LAK | 0.95000 PGK |
10000 LAK | 1.90000 PGK |
Kina Papua New Guineachuộc lạiKíp LàoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LAK | 5,263.15789 PGK |
5 LAK | 26,315.78947 PGK |
10 LAK | 52,631.57895 PGK |
20 LAK | 105,263.15789 PGK |
50 LAK | 263,157.89474 PGK |
100 LAK | 526,315.78947 PGK |
250 LAK | 1,315,789.47368 PGK |
500 LAK | 2,631,578.94737 PGK |
1000 LAK | 5,263,157.89474 PGK |
2000 LAK | 10,526,315.78947 PGK |
5000 LAK | 26,315,789.47368 PGK |
10000 LAK | 52,631,578.94737 PGK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Dinar Algeria
Đô la Fiji chuộc lại Franc CFA Trung Phi
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Rupee Sri Lanka
taka bangladesh chuộc lại Tala Samoa
Franc CFA Tây Phi chuộc lại nhân dân tệ
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Đô la Suriname
Baht Thái chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Rial Qatar chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
GBP chuộc lại Đô la Brunei
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Lôi Rumani
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.